bec

danh từ giống đực
  1. mỏ
    • Bec d'oiseau
      mỏ chim
    • Bec du sphénoïde
      (giải phẫu) mỏ xương bướm
  2. (thông tục) mồm, miệng
    • Ouvrir le bec
      mở mồm
    • Clore (clouer) le bec à quelqu'un
      khóa miệng ai lại
  3. đầu, mũi
    • Le bec d'une plume
      đầu ngòi bút
    • Bec de selle
      mũi yên xe
    • Bec de terre qui s'avance dans la mer
      (địa lý; địa chất) mũi đất nhô ra biển
  4. (âm nhạc) miệng (kèn)
    • avoir bec et ongles
      đủ sức tự vệ tấn công
    • bec à gaz
      mỏ ga
    • bec de gaz
      đèn ga (thắp sáng đường phố)
    • bon bec
      người ba hoa
    • coup de bec
      lời châm chọc
    • en bec d'aigle
      quặm, khoằm
    • fin bec; bec fin
      người sành ăn
    • prise de bec
      xem prise
    • tomber sur un bec
      gặp trở ngại bất ngờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bec
L'oiseau boit de l'eau avec son bec.