bode

/boud/
Học thuật
Thân thiện
bode

The dark clouds bode a coming storm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Báo trước, điềm báo cho: "Bode" diễn tả việc một sự việc, dấu hiệu hoặc cảm giác nào đó cho thấy một kết quả hoặc tương lai sắp xảy ra, thường tốt hoặc xấu. Động từ này thường được dùng với các từ như "well" (tốt) hoặc "ill" (xấu).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The dark clouds bode a storm. (Những đám mây đen báo trước một cơn bão.)
    • Her early success bodes well for her future career. (Thành công sớm của ấy điềm báo tốt cho sự nghiệp tương lai.)
    • The sudden silence boded ill. (Sự im lặng đột ngột báo trước điều chẳng lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bode ill for someone/something": báo trước điều xấu, không thuận lợi cho ai/điều .
    • The economic data bodes ill for small businesses. (Dữ liệu kinh tế báo trước điều không tốt cho các doanh nghiệp nhỏ.)
  • "to bode well for someone/something": báo trước điều tốt, thuận lợi cho ai/điều .
    • The high voter turnout bodes well for democracy. (Tỷ lệ cử tri đi bầu cao điềm báo tốt cho nền dân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Boding (danh từ): sự dự cảm, điềm báo (thường xấu).
    • A sense of boding filled the room. (Một cảm giác dự cảm chẳng lành tràn ngập căn phòng.)
  • Forebode (động từ): báo trước, dự cảm (điều xấu); một từ đồng nghĩa chặt chẽ, thường nhấn mạnh cảm giác lo sợ về tương lai.
    • The dream foreboded great danger. (Giấc mơ báo trước một mối nguy hiểm lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Portend: báo hiệu, báo trước (một điều quan trọng, thường xấu).
  • Augur: đoán trước, báo hiệu (thường dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc liên quan đến điềm báo).
  • Presage: báo trước, dấu hiệu của (một sự kiện sắp xảy ra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "bode".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "bode".)

bode

The dark clouds bode a coming storm.

động từ
  1. báo trước
    • to bode ill
      báo trước điềm gở
    • to bode well
      báo trước điềm hay
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bide