boon

/bu:n/
danh từ
  1. mối lợi; lợi ích
  2. lời đề nghị, yêu cầu
  3. ơn, ân huệ
tính từ
  1. vui vẻ, vui tính
    • a boon companion
      người bạn vui tính
  2. (thơ ca) hào hiệp, hào phóng
  3. (thơ ca) lành (khí hậu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "boon"

Từ có nhắc đến "boon"

boon
A spanking breeze is a boon to sailors.