bouché

tính từ
  1. đậy nút, bị bít, bị lấp, bị tắc
    • Une bouteille bouchée
      chai đậy nút
    • Un conduit bouché
      ống bị tắc
  2. đóng chai
    • Vin bouché
      rượu vang đóng chai
  3. (nghĩa bóng) đần, chậm hiểu
    • Un esprit bouché
      trí óc chậm hiểu
    • avoir les oreilles bouchées
      tỏ ra không hiểu
    • temps bouché
      trời u ám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bouché
Le bouchon est bouché dans le goulot de la bouteille.