bourré

Học thuật
Thân thiện
bourré

Le portefeuille est bourré de billets de banque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhồi đầy, đầy ắp, chật ních: Dùng để mô tả một vật chứa hoặc một không gian đã được lấp đầy hoàn toàn, không còn chỗ trống.
    • Say bí tỉ, say khướt: (Thông tục) Dùng để mô tả trạng thái say rượu rất nặng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa "đầy"):

    • Portefeuille bourré de billets. (Cái nhồi đầy tiền giấy.)
    • Wagon bourré. (Toa xe đầy ắp người.)
    • La valise est bourrée. (Chiếc vali đã chật ních đồ.)
  • Tính từ (nghĩa "say"):

    • Il est complètement bourré. (Anh ta say bí tỉ rồi.)
    • Rentrer bourré d'une soirée. (Về nhà trong tình trạng say khướt sau một buổi tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être bourré à craquer": Đầy ắp đến mức sắp nổ tung, không thể nhét thêm được nữa.

    • Le sac est bourré à craquer. (Cái túi đầy ắp đến mức sắp vỡ tung.)
  • "Être bourré comme un coing": (Thành ngữ thông tục) Say khướt, say mèm.

    • Après trois bouteilles, il était bourré comme un coing. (Sau ba chai, anh ta say mèm luôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bourrer (động từ): Nhồi nhét, lấp đầy.

    • Bourrer une valise. (Nhồi nhét đồ vào vali.)
  • Bourrage (danh từ): Sự nhồi nhét.

    • Le bourrage des bagages. (Việc nhồi nhét hành lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Plein: Đầy.
  • Rempli: Được lấp đầy.
  • Saucé / Soûl / Ivre: Say rượu (các mức độ khác nhau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ 'bourré' trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • "Avoir les yeux bourrés de sommeil": Buồn ngủ díp mắt lại.
    • Je me lève, j'ai les yeux bourrés de sommeil. (Tôi thức dậy, mắt còn díp lại buồn ngủ.)
bourré

Le portefeuille est bourré de billets de banque.

tính từ
  1. nhồi đầy, đầy
    • Portefeuille bourré de billets
      đầy giấy bạc
    • wagon bourré
      toa xe đầy ắp