cảo

  1. (arch.) manuscrit
    • Cảo thơm lần giở trước đèn (Nguyễn Du)
      en feuilletant un à un, devant la lampe, ces manuscrits parfumés

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảo
Nhà nghiên cứu tìm thấy bản cảo của một bài thơ cổ.