coach

/koutʃ/
danh từ
  1. xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)
  2. (ngành đường sắt) toa hành khách
  3. xe buýt chạy đường dài
  4. người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...)
  5. (thể dục,thể thao) huấn luyện viên
ngoại động từ
  1. chở bằng xe ngựa
  2. dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi)
  3. (thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên)
  4. (hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm
  5. dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói ); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai)
nội động từ
  1. đi bằng xe ngựa
  2. học (ai) (để luyện thi)
    • I coach with Mr. X
      tôi học ông X để luyện thi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coach
The coach pulled by four horses travels down the country lane.