coop

/ku:p/
Học thuật
Thân thiện
coop

A farmer collects eggs from the chicken coop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lồng, chuồng (cho gia cầm): Một cấu trúc nhỏ, thường làm bằng lưới thép hoặc gỗ, dùng để nhốt , vịt hoặc các loài chim khác.
    • Nhà tù, trại giam (từ lóng, chủ yếu ở Mỹ): Một cách nói thông tục để chỉ nhà tù hoặc nơi giam giữ.
  2. Động từ:

    • Nhốt (vào lồng, chuồng): Hành động đặt hoặc giữ gia cầm trong một cái lồng.
    • Giam giữ, nhốt lại (thường dùng với 'up' hoặc 'in'): Giữ ai đó hoặc bản thân bị hạn chế trong một không gian nhỏ hẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We need to clean the chicken coop this weekend. (Chúng ta cần dọn dẹp chuồng vào cuối tuần này.)
    • After the robbery, he spent five years in the coop. (Sau vụ cướp, hắn đã năm năm.)
  • Động từ:

    • Every evening, we coop the hens to protect them from foxes. (Mỗi tối, chúng tôi nhốt gà mái vào chuồng để bảo vệ chúng khỏi cáo.)
    • The bad weather has cooped us up in the house for days. (Thời tiết xấu đã giam chân chúng tôi trong nhà nhiều ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fly the coop": Trốn thoát, bỏ đi (đặc biệt khỏi một nơi hoặc tình huống gò bó).
    • The kids have all flown the coop and moved to different cities. ( trẻ đã rời đi chuyển đến các thành phố khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Coop up (phrasal verb): Giam hãm, nhốt lại trong một không gian.
    • I feel cooped up in this tiny apartment. (Tôi cảm thấy bị giam hãm trong căn hộ nhỏ xíu này.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chuồng): Cage (lồng), pen (bãi rào, chuồng).
  • Danh từ (nghĩa nhà tù): Jail (nhà tù), prison (nhà tù).
  • Động từ: Confine (giam giữ), enclose (nhốt lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Coop in: Có nghĩa tương tự "coop up", nhốt lại bên trong.
    • The animals are cooped in for the winter. (Những con vật bị nhốt lại cho mùa đông.)
Thành ngữ liên quan
  • "Like a hen in a coop": Như trong lồng (ám chỉ sự bị gò bó, mất tự do).
    • Working in that cubicle feels like being a hen in a coop. (Làm việc trong buồng nhỏ đó cảm giác như bị nhốt như trong lồng.)
coop

A farmer collects eggs from the chicken coop.

danh từ
  1. lồng , chuồng
  2. cái đó, cái lờ (bắt )
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, trại giam
    • to fly the coop
      trốn khỏi nhà tù
ngoại động từ
  1. nhốt vào lồng (chuồng)
  2. ((thường) + up, in) giam, nhốt lại
    • a cold has kept me cooped up all day in the house
      cơn cảm lạnh đã giam chân tôi cả ngàynhà