coop

/ku:p/
danh từ
  1. lồng , chuồng
  2. cái đó, cái lờ (bắt )
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, trại giam
    • to fly the coop
      trốn khỏi nhà tù
ngoại động từ
  1. nhốt vào lồng (chuồng)
  2. ((thường) + up, in) giam, nhốt lại
    • a cold has kept me cooped up all day in the house
      cơn cảm lạnh đã giam chân tôi cả ngàynhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "coop"

coop
A farmer collects eggs from the chicken coop.