chẹn

noun
  1. Spikelet
verb
  1. To choke, to block
    • cảm thấy khó thở như bị một tảng đá lớn chẹn lên ngực
      to feel it hard to breathe as if a large block of stone was weighing chokingly on one's chest
    • cái giận cứ chẹn lên cổ
      to feel choked by anger
    • chẹn lối ra vào
      to block the access to some place

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chẹn
Chiếc xe hỏng chẹn giữa đường, gây ùn tắc giao thông.