chacun
Không tìm thấy từ "chacun"
Words Mentioning "chacun"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Đại từ không xác định : Mỗi người; mỗi cái (trong một nhóm) : Dùng để chỉ từng cá thể riêng lẻ trong một tập thể đã được xác định hoặc ngầm hiểu. Mọi người; mọi cái (mang tính tổng quát) : Dùng để chỉ tất cả mọi người một cách chung chung, không xác định cụ thể. Ví dụ sử dụng Chacun des élèves a reçu un livre. (Mỗi học sinh đã nhận được một quyển sách.) Chacun de ces livres est intér...
See full definition →