chamber

/'tʃeimbə/
danh từ
  1. buồng, phòng; buồng ngủ
  2. (số nhiều) nhà sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ
  3. (số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà
  4. (Chamber) phòng, viện

Idioms

  • chamber of commerce
    phòng thương mại
  • the chamber of deputies
    hạ nghị viện
ngoại động từ
  1. bỏ vào phòng, nhốt vào phòng
  2. (kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

chamber
The judge enters the chamber to begin the day's proceedings.