charrue

danh từ giống cái
  1. cái cày
    • Charrue culbutante
      cày lật
    • Charrue déboiseuse
      cày bật rễ
    • Charrue dégazonneuse
      cày rẫy cỏ
    • Charrue dos à dos
      cày úp lưng (luống cày)
    • Charrue draineuse
      cày đào rãnh
    • Charrue fouilleuse
      cày bới
    • Charrue à disque
      cày đĩa
    • Charrue polydisque
      cày nhiều đĩa
    • Charrue polysoc
      cày nhiều lưỡi
  2. (sử học) diện tích cày (với) môt cày
    • cheval de charrue
      người ngốc; người thô tục
    • mettre la charrue devant les boeufs
      đặt cày trước trâu (nghĩa bóng)
    • mettre (tenir) la main à la charrue
      tự đảm đương
    • tirer la charrue
      kéo cày, làm lụng vất vả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "charrue"

Từ có nhắc đến "charrue"

charrue
Le fermier utilise une charrue pour labourer son champ.