chổng

verb
  1. To lie with an end up
    • càng xe bò nằm chổng lên
      the cart lay with its shafts up in the air
    • cán cân chổng
      the scale-beam had one end up, the scale-beam was tilted

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chổng"

chổng
Càng xe bò nằm chổng lên.