race

/reis/
danh từ
  1. (sinh vật học) nòi
  2. chủng tộc, nòi người
    • the Mongolian race
      nòi người Mông-cổ
  3. loài, giống
    • the human race
      loài người
    • the four-footed race
      loài vật bốn chân
  4. dòng; giòng giống
  5. loại, giới, hạng (người)
    • the race of dandies
      hạng người ăn diện
    • the race of poets
      giới thi sĩ
danh từ
  1. rễ; rễ gừng
  2. củ gừng
danh từ
  1. cuộc đua, cuộc chạy đua
    • Marathon race
      cuộc chạy Ma-ra-tông
    • arms (armaments) race
      cuộc chạy đua trang
    • to run a race
      chạy đua
  2. (số nhiều) cuộc đua ngựa
  3. dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết
  4. sông đào dẫn nước, con kênh
  5. cuộc đời, đời người
    • his race is nearly over
      đời anh ta đã xế chiều
  6. sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời)
  7. (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi
ngoại động từ
  1. chạy đua với, chạy thi với (ai)
  2. phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy...) chạy hết tốc độ
    • he raced his bycycle against a motor-cycle
      anh ta phóng xe đạp đua với một mô tô
    • to race the engine without a load
      ( khí) cho máy chạy không nhanh quá
  3. lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật ) đi nhanh
    • he raced me along
      lôi tôi chạy
  4. vội vã cho thông qua
    • to race a bill through the House
      vội vã cho quốc hội thông qua một dự án
nội động từ
  1. đua
  2. chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy)
    • to race along
      chạy hết tốc độ
  3. ham mê đua ngựa
    • a racing man
      người ham mê đua ngựa
    • the racing world
      giới đua ngựa

Idioms

  • to race away
    thua cá ngựa hết (gia sản...)
  • to race away one's fortune
    khánh kiệt thua cá ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

race
The children race toy cars down a wooden ramp.