cible

danh từ giống cái
  1. bia (để ngắm bắn)
    • Tirer à la cible
      bắn bia
  2. đích, mục tiêu
    • Servir de cible aux railleries
      làm đích cho sự chế nhạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cible"

cible
On vise la cible au stand de tir.