ciné

danh từ giống đực (viết tắt của cinéma)
  1. (thân mật) điện ảnh, chiếu bóng, xi
  2. (thân mật) rạp chiếu bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ciné
Un groupe d'amis regarde un film au ciné.