civil

/'sivl/
tính từ
  1. (thuộc) công dân
  2. (thuộc) dân chính, (thuộc) dân sự
    • Droit civil
      luật dân sự
    • Code civil
      bộ dân luật
  3. (thuộc) thường dân (trái với quân đội)
  4. (thuộc) bên đời (trái với bên đạo)
  5. thường
    • Année civile
      năm thường (trái với năm thiên văn)
  6. (từ , nghĩa ) nhã nhặn, lịch thiệp
    • état civil
      hộ tịch
    • guerre civile
      nội chiến
    • mort civile
      sự tước vĩnh viễn công quyền
danh từ giống đực
  1. thường dân (đối với quân đội...)
  2. (việc) dân sự
    • en civil
      mặc đồ xivin, mặc quần áo thường dân (chứ không phải quân đội...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

civil
Un civil traverse la rue en portant un sac à dos.