clam

/klæm/
danh từ
  1. (động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống độc
  3. (từ lóng) một đô-la

Idioms

  • as happy as a clam [at high tide]
    sướng rơn
  • to be as close as a clam
    (thông tục) câm như hến
nội động từ
  1. bắt trai
  2. dính chặt, bám chặt
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến

Idioms

  • to clamp up
    (từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "clam"

clam
A child digs for clams on the sandy beach.