compose

/kəm'pouz/
động từ
  1. soạn, sáng tác, làm
    • to compose a piece of music
      soạn một bản nhạc
    • to compose a poem
      làm một bài thơ
  2. ((thường) dạng bị động) gồm , bao gồm
    • water is composed of hydrogen and oxygen
      nước gồm hyđrô ôxy
  3. bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...)
    • compose yourself
      anh hãy bình tĩnh lại
    • to compose one's features (countenance)
      giữ vẻ bình tĩnh
  4. giải quyết; dàn xếp; dẹp được
    • to compose a quarrel
      dàn xếp cuộc cãi nhau
  5. (ngành in) sắp chữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

compose
She composes a beautiful melody on the piano.