connect

/kə'nekt/
ngoại động từ
  1. nối, nối lại, chấp nối
    • to connect one thing to (with) number
      nối vật này với vật khác
  2. liên hệ (trong ý nghĩ)
  3. làm cho mạch lạc
  4. (thường), dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; quan hệ với, họ hàng với
    • to be connected with a family
      kết thân với một gia đình, thông gia với một gia đình
nội động từ
  1. nối nhau, nối tiếp nhau
    • the two trains connect at Y
      hai chuyến xe lửa tiếp vận ở ga Y

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "connect"

connect
The batter connected with the ball, sending it over the fence.