congé

danh từ giống đực
  1. phép nghỉ
    • Congé annuel
      phép nghỉ năm
    • Congé de maternité
      phép nghỉ đẻ
  2. sự nghỉ học
    • Les écoles ont congé le 2 septembre
      ngày mồng 2 tháng 9 các trường nghỉ học
  3. sự cho thôi việc; sự thôi việc
    • Donner son congé à un employé
      cho người làm thôi việc
  4. sự thôi cho thuê; sự thôi thuê
    • Donner congé à un locataire
      thôi không cho người thuê thuê nữa
  5. giấy phép chuyên chở (một số hàng hóa)
  6. (hàng hải) giấy phép cho đi, giấy xuất
  7. (kiến trúc) rãnh nối tròn
    • prendre congé
      chào từ biệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

congé
L'enseignant prend son congé annuel pour voyager.