coquin

tính từ
  1. ranh mãnh
    • Yeux coquins
      đôi mắt ranh mãnh
danh từ giống đực
  1. kẻ ranh mãnh
  2. (đùa cợt) nhãi ranh
    • Mon coquin de fils
      thằng nhãi ranh nhà tôi
  3. (từ , nghĩa ) đồ đểu giả, đồ vô lại
    • coquin de sort!
      (thân mật) oái ăm thay!
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) người đàn bà đĩ thõa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "coquin"

coquin
Un petit garçon coquin cache le chapeau de son père.