cou

danh từ giống đực
  1. cổ
    • S'entourer le cou d'une cravate
      thắt ca vát vào cổ
    • Cou des oiseaux
      cổ chim
    • Le cou d'une bouteille
      cổ chai
    • casser le cou à quelqu'un
      xem casser
    • cou de cygne
      xem cygne
    • couper le cou
      chặt đầu, cắt cổ
    • jusqu'au cou
      đến tận cổ, ngập đầu
    • Endetté jusqu'au cou
      mắc nợ ngập đầu
    • la bride sur le cou
      tự do phóng túng
    • la corde au cou
      trong cảnh tội; trong cảnh nhục nhã
    • prendre ses jambes à son cou
      xem jambe
    • se jeter (sauter) au cou de quelqu'un
      ôm hôn ai nhiệt tình
    • se mettre la corde au cou
      xem corde
    • se casser le cou
      chết; bị thương nặng
    • tordre le cou
      vặn cổ
    • Coup, coût

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

cou
Une femme porte un collier de perles autour de son cou.