crate

/kreit/
danh từ
  1. thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả...)
ngoại động từ
  1. cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "crate"

crate
A worker stacks a wooden crate in a warehouse.