crimson

/'krimzn/
tính từ
  1. đỏ thẫm, đỏ thắm

Idioms

  • to blush crimsons
    đỏ mặt lên như quả gấc, thẹn đỏ nhừ cả mặt
danh từ
  1. màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm
nội động từ
  1. đỏ thắm lên; ửng đỏ ()

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "crimson"

crimson
The sky turned a deep crimson as the sun set over the calm sea.