blush

/blʌʃ/
danh từ
  1. sự đỏ mặt ( thẹn)
  2. ánh hồng, nét ửng đỏ
    • the blush of morn
      ánh hồng của buổi ban mai
  3. cái nhìn, cái liếc mắt
    • at the first blush
      lúc mới nhìn thấy lần đầu

Idioms

  • to bring blushes to someone's cheeks
  • to put somebody to the blush
    làm cho ai thẹn đỏ mặt
nội động từ
  1. đỏ mặt ( thẹn)
    • for shame
      thẹn đỏ mặt
  2. thẹn
  3. ửng đỏ, ửng hồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "blush"

Từ có nhắc đến "blush"

blush
The girl's cheeks blush when she receives a compliment.