croît

danh từ giống đực
  1. sự tăng đàn, sự tăng sản (súc vật)
  2. sự tăng cân
    • Croît journalier des agneaux
      sự tăng cân hàng ngày của cừu non

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "croît"

croît
L'agneau montre un bon croît quotidien.