smut

/smʌt/
danh từ
  1. vết nhọ
  2. nhọ nồi
  3. lời nói tục tĩu; chuyện dâm ô
  4. bệnh than (ở cây)
ngoại động từ
  1. bôi bẩn bằng nhọ nồi
  2. làm nhiễm bệnh than
nội động từ
  1. bị bệnh than (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

smut
A farmer examines smut on the leaves of his corn plants.