crête

danh từ giống cái
  1. mào
    • Crête de coq
      mào gà
    • Crête du cuboïde
      (giải phẫu) mào xương hộp
  2. ngọn (sóng); chỏm (núi); nóc (nhà)
  3. (địa chất, địa lý) đường phân thủy
    • lever la crête
      (thân mật, từ nghĩa ) vênh vang
    • rabaisser la crête à quelqu'un
      (thân mật, từ nghĩa ) làm cho ai bớt vênh vang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

crête
Le coq rouge a une grande crête rouge vif.