cuivré

tính từ
  1. () màu đồng
    • Teint cuivré
      da màu đồng
  2. (trong như) đồng
    • Voix cuivrée
      tiếng (trong như) đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cuivré
Le musicien a une trompette cuivrée.