cảm

verb
  1. To catch a cold, to be ill (because of a sudden change in the weather, too much sun..)
    • bị cảm nhẹ
      to catch a slight cold
    • bị cảm lạnh
      to catch a chill
    • bị cảm nắng
      to get a sunstroke
  2. To feel
    • cảm thấy đau ở tay
      to feel a pain in one's arm
    • đây cũng cảm thấy thoải mái nhưnhà
      to feel comfortable here as at home
  3. To be moved, to be affected
    • điệu hát làm cảm được người nghe
      the tune moved the audience

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cảm
Bé bị cảm nên mẹ đắp chăn cho bé.