défi

danh từ giống đực
  1. sự thách thức.
    • L'agression américaine contre le Vietnam est un défi à l'opinion mondiale
      sự xâm lược của Mỹ vào Việt Nammột sự thách thức dư luận thế giới.
  2. sự bất chấp.
    • Un défi au bon sens
      sự bất chấp lương tri.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

défi
L'agression américaine contre le Vietnam est un défi à l'opinion mondiale.