dõng

  1. (arch.) (cũng nói lính dõng) milicien (de la haute région du Nord-Viêtnam)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dõng
Ông nội tôi kể rằng, thời trẻ ông từng phải đi làm dõng cho chính quyền thực dân.