deed

/di:d/
danh từ
  1. việc làm, hành động, hành vi
    • a good deed
      hành động tốt, việc làm tốt
    • to combine words and deed
      kết hợp lời nói với việc làm
    • in words and deed
      bằng lời nói bằng việc làm
    • in deed and not in name
      bằng những việc làm chứ không bằng lời nói suông
  2. kỳ công, chiến công, thành tích lớn
    • heroic deeds
      chiến công anh hùng
  3. (pháp ) văn bản, chứng thư
    • to draw up a deed
      làm chứng thư

Idioms

  • in very deed
    (xem) very
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển nhượng bằng chứng thư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

deed
He signed the deed to transfer ownership of the house.