rear

/riə/
danh từ
  1. bộ phận đằng sau, phía sau
    • the garden is at the rear of the house
      khu vườnđằng sau nhà
  2. (quân sự) hậu phương (đối với tiền tuyến)
  3. (quân sự) hậu quân
    • to bring (close up the rear
      điđoạn cuối, đi cuối cùng
    • to take (attack) the enemy in the rear
      tấn công phía sau lưng địch
    • to hang on the rear of the enemy
      bám sát địch
    • to hang on the rear of enemy
      bám sát địch
  4. đoạn đuôi, đoạn cuối (đám rước...)
  5. (thông tục) nhà xí, cầu tiêu
tính từ
  1. đằng sau, ở phía sau, ở cuối
    • rear wheel
      bánh sau
    • rear waggons
      những toa cuối
ngoại động từ
  1. ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng)
    • to rear one's head
      ngẩng đầu lên
    • to rear a hand
      giơ tay, đưa tay lên
    • to rear one's voice
      lên giọng
  2. dựng, xây dựng
    • to rear a statue
      dựng một bức tượng
  3. nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy
    • to rear children
      nuôi dạy con
  4. nuôi, chăn nuôi; trồng
    • to rear cattle
      nuôi trâu bò
    • to rear plants
      trồng cây
nội động từ
  1. lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa...)
  2. ((thường) + up) giận dữ đứng dậy
  3. nhô cao lên (đỉnh núi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

rear
The dog sat in the rear of the moving car.