raze

/reiz/ Cách viết khác : (rase) /reiz/
ngoại động từ
  1. phá bằng, san bằng, phá trụi
    • to raze a town to the ground
      san bằng một thành phố
  2. (+ raze out) (từ hiếm,nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng))
    • to raze someone's name from remembrance
      xoá nhoà tên tuổi ai trong trí nhớ
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm xước da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "raze"

raze
The construction crew will raze the old factory next week.