dogged

/'dɔgid/
tính từ
  1. gan góc, gan lì, lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng
    • it's dogged that does it
      cứ bền bỉ kiên trì thành công
phó từ
  1. (từ lóng) vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "dogged"

Từ có nhắc đến "dogged"

dogged
The detective showed dogged determination in solving the case.