delay

/di'lei/
danh từ
  1. sự chậm trễ; sự trì hoãn
    • to act without delay
      hành động không chậm trễ (không trì hoãn)
  2. điều làm trở ngại; sự cản trở
ngoại động từ
  1. làm chậm trễ
  2. hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...)
  3. làm trở ngại, cản trở
    • to delay the traffic
      làm trở ngại giao thông
  4. (kỹ thuật) ủ, ram (thép)
nội động từ
  1. chậm trễ, lần lữa, kề cà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

delay
The flight delay caused passengers to wait at the gate.