dial

/'daiəl/
danh từ
  1. đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng tính giờ) ((cũng) sun dial)
  2. mặt đồng hồ, công ...) ((cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại)
    • compass dial
      mặt la bàn
  3. (từ lóng) mặt (người...)
  4. la bàn (dùngmỏ) ((cũng) miner's dial)
động từ
  1. đo bằng đĩa số, chỉ bằng đĩa số
  2. quay số (điện thoại tự động)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dial
She carefully turns the dial on the radio to find her favorite station.