DP

Noun
  1. Người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống