dap

/dæp/
danh từ
  1. sự nảy lên (quả bóng)
nội động từ+ Cách viết khác : (dib)
  1. câu nhắp (thả mồi xấp xấp trên mặt nước)
  2. nảy lên (quả bóng)
  3. hụp nhẹ (chim)
ngoại động từ
  1. làm nảy lên (quả bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dap
A basketball player watches the ball dap on the court.