enemy

/'enimi/
danh từ
  1. kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch
    • to be one's own enemy
      tự mình làm hại mình
  2. (thông tục) thì giờ
    • how goes the enemy?
      mấy giờ rồi?
    • to kill the enemy
      giết thì giờ

Idioms

  • the Enemy
    ma vương
tính từ
  1. của địch, thù địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "enemy"

enemy
A soldier must be prepared to face his enemy.