foe

/fou/
danh từ
  1. (thơ ca) kẻ thù, kẻ địch
    • a sworn foe
      kẻ thù không đội trời chung
  2. (nghĩa bóng) vật nguy hại, kẻ thù
    • dirt is a gangerours foe to health
      bụi kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "foe"

foe
Two knights face each other as foes on a tournament field.