arc

/ɑ:k/
danh từ giống đực
  1. cung
    • Tir à l'arc
      sự bắn cung
    • Tendre l'arc
      giương cung
    • Tirer des flèches avec un arc
      dùng cung bắn tên đi
    • Arc de cerle
      (toán học) cung vòng tròn
    • Arc réflexe
      (sinh vật học) cung phản xạ
    • En arc
      hình cung
    • Arc électrique
      (vật lý) hồ quang
  2. (kiến trúc) vòm, cuốn
  3. (y học) tình trạng tiền sida (Aids Related Complex)
    • arc de triomphe, arc triomphal
      cổng khải hoàn, khải hoàn môn
    • avoir plusieurs cordes à son arc
      nhiều phương kế để thành công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

arc
Un archer tire une flèche avec son arc.