fume

/fju:m/
danh từ
  1. khói, hơi khói, hơi bốc
    • the fumes of tobacco
      khói thuốc lá
    • the fumes of wine
      hơi men
  2. cơn (xúc động...); cơn giận
    • to be a fume of impatience
      đang lúc sốt ruột
    • to be in a fume
      đang cơn giận dỗi
nội động từ
  1. phun khói, phun lửa
  2. cáu kỉnh, nổi đoá
    • to fret, fuss and fume over (about) trifles
      bực bội, làm ầm lên cáu kỉnh về những chuyện lặt vặt
  3. bốc lên (hơi, khói)
ngoại động từ
  1. xông hương, xông trầm
  2. khói, xông khói, hun khói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fume"

Từ có nhắc đến "fume"