fend

/fend/
ngoại động từ, (viết tắt) của defend ((thường) + off, away, from)
  1. đánh lui, đẩy lui, đẩy xa
  2. chống đỡ được, , tránh, gạt được
    • to fend off a blow
      né tránh được một đòn, gạt được một đòn
nội động từ
  1. cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu
    • to fend for oneself
      tự lo liệu lấy, tự xoay xở lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fend"

fend
The hikers had to fend against the strong wind on the ridge.