đòn

  1. fléau; palanche
  2. (dialecte) tronçon
  3. civière funéraire
  4. punition corporelle; fouet
  5. (fig.) coup

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đòn
Một người đàn ông dùng một cái đòn để khiêng một thùng gạo.