gab

/gæb/
danh từ
  1. vết chích, vết khía; vết đẽo
  2. (kỹ thuật) cái móc; cái phích
  3. (kỹ thuật) lỗ
  4. (thông tục) lời nói lém, tài bẻm mép
    • to havr the gifl of the gab
      tài ăn nói; lém, bẻm mép

Idioms

  • stop your gab!
    câm mồm đi! im đi!
nội động từ
  1. (thông tục) nói lém, bẻm mép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gab"

gab
She enjoyed a friendly gab with her neighbor over the garden fence.