gape

/geip/
danh từ
  1. cái ngáp
    • the gapes
      bệnh ngáp (của );(đùa cợt) cơn ngáp
  2. sự há hốc miệng ra nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên
  3. sự rộng miệng
nội động từ
  1. ngáp
  2. to miệng ra (con số...; vết thương...)
  3. (+ at) há hốc miệng ra nhìn
    • to gape at something
      há hốc miệng ra nhìn cái
  4. (+ for, after) ao ước, khao khát, tha thiết muốn
    • to gape for (after) something
      khao khát cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "gape"

Từ có nhắc đến "gape"

gape
The child's gape showed his surprise at the magic trick.