paste

/peist/
danh từ
  1. bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán)
  2. kẹo mềm
  3. thuỷ tinh giả kim cương
  4. (từ lóng) đấm
ngoại động từ
  1. dán (bằng hồ)
    • to paste up
      niêm yết; dán lên
  2. (từ lóng) đấm, đánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

paste
She spreads a thick layer of almond paste on the birthday cake.